Kho từ › Nghề nghiệp › university lecturer

university lecturer

A2 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
giảng viên đại học
UK /ˌjuːnɪˈvɜːsəti ˈlektʃərə/ · US /ˌjuːnɪˈvɜːsəti ˈlektʃərə/
As a university lecturer, he gives three lectures a week.
→ Là giảng viên đại học, anh ấy dạy ba buổi giảng mỗi tuần.
Collocations
work as a university lecturer
Dạy ở đại học, ví dụ đứng lớp giảng bài (gives lectures).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...