Kho từ › Nghề nghiệp › design

design

A2 v. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
thiết kế
UK /dɪˈzaɪn/ · US /dɪˈzaɪn/
She designs clothes for a well-known Vietnamese brand.
→ Cô ấy thiết kế quần áo cho một thương hiệu Việt Nam nổi tiếng.
Collocations
design a building
Họ từ
designer (n.)
"Design" vừa là động từ vừa là danh từ (bản thiết kế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...