Kho từ › Nghề nghiệp › represent

represent

A2 v. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
đại diện (cho ai)
UK /ˌreprɪˈzent/ · US /ˌreprɪˈzent/
A good lawyer will represent you in court.
→ Một luật sư giỏi sẽ đại diện cho bạn tại toà.
Collocations
represent somebody
Họ từ
representative (n.)
Hành động thay mặt và bảo vệ quyền lợi cho người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...