Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

GP

/ˌdʒiː ˈpiː/ A2

Nghĩa

bác sĩ đa khoa (gia đình) n.

Định nghĩa · A doctor who provides general medical care.

“If you feel ill, visit your GP first.”Nếu thấy không khoẻ, hãy đến khám bác sĩ đa khoa trước.

Cụm hay dùng see a GP

Ghi chú · Viết tắt của "general practitioner", bác sĩ không làm trong bệnh viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...