Kho từ › Nghề nghiệp › GP

GP

A2 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
bác sĩ đa khoa (gia đình)
UK /ˌdʒiː ˈpiː/ · US /ˌdʒiː ˈpiː/
If you feel ill, visit your GP first.
→ Nếu thấy không khoẻ, hãy đến khám bác sĩ đa khoa trước.
Collocations
see a GP
Viết tắt của "general practitioner", bác sĩ không làm trong bệnh viện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...