Kho từ › Nghề nghiệp › operate on

operate on

A2 v. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
phẫu thuật (cho ai)
UK /ˈɒpəreɪt ɒn/ · US /ˈɒpəreɪt ɒn/
Doctors had to operate on her leg after the accident.
→ Các bác sĩ phải phẫu thuật chân cho cô ấy sau tai nạn.
Collocations
operate on a patient
Họ từ
operation (n.)
Luôn có "on": operate ON somebody/something.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...