Kho từ › Nghề nghiệp › firefighter

firefighter

A2 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
lính cứu hoả
UK /ˈfaɪəfaɪtə/ · US /ˈfaɪəfaɪtə/
The firefighters put out the fire in the market very quickly.
→ Lính cứu hoả dập tắt đám cháy ở chợ rất nhanh.
Collocations
in the fire brigade
"Firefighter" trung tính giới (thay cho "fireman"); đội cứu hoả = "fire brigade".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...