| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌwɒt du ju ˈduː/
|
phr. |
Bạn làm nghề gì?
"What do you do?" "I work in marketing for a travel company."
"Bạn làm nghề gì?" "Tôi làm trong ngành marketing cho một công ty du lịch."
Chi tiếtCụm hay dùngWhat do you do?
Câu hỏi thông dụng về nghề nghiệp, không phải hỏi "bạn đang làm gì lúc này".
|
— |
|
/ˈwɜːk ɪn/
|
phr. |
làm việc trong (lĩnh vực/nơi)
She works in sales for a big phone company.
Cô ấy làm trong mảng bán hàng cho một công ty điện thoại lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngwork in marketingwork in a bank
"Work in" + lĩnh vực (sales, IT) hoặc nơi làm (a bank, a hospital).
|
— |
|
/ˌwɒt du ju ˌduː fər ə ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
Bạn làm nghề gì để kiếm sống?
"What do you do for a living?" "I run a small restaurant."
"Bạn làm nghề gì để kiếm sống?" "Tôi điều hành một nhà hàng nhỏ."
Chi tiếtCụm hay dùngdo something for a living
Cùng nghĩa với "What do you do?", nhấn vào việc kiếm sống.
|
— |
|
/ˌwɒts jɔː ˈdʒɒb/
|
phr. |
Công việc của bạn là gì?
"What's your job?" "I'm a nurse at the city hospital."
"Công việc của bạn là gì?" "Tôi là y tá ở bệnh viện thành phố."
Chi tiếtCụm hay dùngWhat's your job?
Một cách khác để hỏi về nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈwɜːk fɔː/
|
phr. |
làm việc cho (công ty/người chủ)
He works for a Japanese company in the south of Vietnam.
Anh ấy làm cho một công ty Nhật ở miền Nam Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùngwork for a company
"Work for" + tên công ty hoặc người chủ (work for Sony).
|
— |
|
/kənˈsʌltənt/
|
n. |
chuyên gia tư vấn
They hired a consultant to help improve the business.
Họ thuê một chuyên gia tư vấn để giúp cải thiện việc kinh doanh.
Chi tiếtCụm hay dùnga business consultant
Họ từconsult (v.)
Người giúp/tư vấn cho người khác trong một lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/ədˈvaɪz/
|
v. |
khuyên (ai nên làm gì)
My teacher advised me to take the TOEIC test before applying for the job.
Cô giáo khuyên tôi thi TOEIC trước khi nộp đơn xin việc.
Chi tiếtĐồng nghĩarecommend
Cụm hay dùngadvise sb to do sthadvise (that)…
Họ từadvice (n.)adviser (n.)
Mẫu: advise + tân ngữ + to-V. Danh từ "advice" không đếm được (đừng viết "an advice").
|
— |
|
/ˌset ˈʌp/
|
phr. v. |
thành lập, lập nên (công ty, tổ chức)
They set up the bakery in 1991 with just three workers.
Họ thành lập tiệm bánh vào năm 1991 với chỉ ba nhân công.
Chi tiếtĐồng nghĩastartfoundestablish
Cụm hay dùngset up a companyset up a business
Dùng cho công ty/tổ chức. Bất quy tắc: set – set – set. Danh từ "set-up" = cơ cấu, bố trí.
|
— |
|
/ˈdiːl wɪð/
|
phr. v. |
xử lý, phụ trách
My job is to deal with customers' questions and problems.
Công việc của tôi là xử lý các câu hỏi và vấn đề của khách hàng.
Chi tiếtĐồng nghĩahandle
Cụm hay dùngdeal with a problem
Đồng nghĩa với "handle".
|
— |
|
/ˈhændl/
|
v. |
xử lý, giải quyết
She handles all the money and the bills in the shop.
Cô ấy phụ trách toàn bộ tiền bạc và hoá đơn trong cửa hàng.
Chi tiếtĐồng nghĩadeal with
Cụm hay dùnghandle complaints
Cùng nghĩa "deal with"; "handle" đi thẳng với tân ngữ, không cần "with".
|
— |
|
/bi rɪˈspɒnsəbl fɔː/
|
phr. |
chịu trách nhiệm về
The manager is responsible for a team of ten people.
Người quản lý chịu trách nhiệm về một nhóm mười người.
Chi tiếtĐồng nghĩabe in charge of
Cụm hay dùngbe responsible for something
Luôn đi với "for"; đồng nghĩa "be in charge of".
|
— |
|
/bi ɪn ˈtʃɑːdʒ əv/
|
phr. |
phụ trách, quản lý
Who is in charge of the marketing here?
Ai phụ trách mảng marketing ở đây vậy?
Chi tiếtĐồng nghĩabe responsible for
Cụm hay dùngbe in charge of something
Nghĩa "nắm quyền kiểm soát/điều hành" ai đó hoặc việc gì.
|
— |
|
/ˈprɒdʌkt/
|
n. |
sản phẩm
The company sells beauty products all over Asia.
Công ty bán các sản phẩm làm đẹp khắp châu Á.
Chi tiếtCụm hay dùnga new product
Họ từproduce (v.)production (n.)
Thứ mà con người làm ra hoặc sản xuất (produce).
|
— |
|
/prəˈdjuːs/
|
v. |
sản xuất, làm ra
This company produces furniture for offices and homes.
Công ty này sản xuất đồ nội thất cho văn phòng và gia đình.
Chi tiếtĐồng nghĩamakemanufacture
Cụm hay dùngproduce goods
Họ từproduction (n.)product (n.)producer (n.)
Động từ đọc /prəˈdjuːs/; danh từ "produce" (nông sản) đọc /ˈprɒdjuːs/ — khác trọng âm.
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
chạy (một chương trình/ứng dụng)
This old laptop can't run the new game smoothly.
Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Chi tiếtCụm hay dùngrun a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.
|
— |
|
/ˌdeɪ tə ˈdeɪ/
|
adj. |
hằng ngày, thường nhật
He looks after the day-to-day running of the office.
Anh ấy lo việc điều hành văn phòng hằng ngày.
Chi tiếtCụm hay dùngday-to-day business
Chỉ những công việc diễn ra mỗi ngày; có gạch nối khi đứng trước danh từ.
|
— |
|
/ˈædmɪn/
|
n. |
công việc hành chính, giấy tờ
A lot of my job is admin, such as emails and paperwork.
Phần lớn công việc của tôi là hành chính, như email và giấy tờ.
Chi tiếtCụm hay dùngdo the admin
Viết tắt của "administration" (công việc hành chính).
|
— |
|
/kəmˈpleɪnt/
|
n. |
lời phàn nàn, khiếu nại
The shop received a complaint about a broken product.
Cửa hàng nhận được một lời khiếu nại về sản phẩm bị hỏng.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a complainthandle complaints
Họ từcomplain (v.)
Danh từ của "complain".
|
— |
|
/kəmˈpleɪn/
|
v. |
phàn nàn, khiếu nại
Customers complain when the food arrives late.
Khách hàng phàn nàn khi đồ ăn mang ra trễ.
Chi tiếtCụm hay dùngcomplain about somethingcomplain to somebody
Họ từcomplaint (n.)
Nói "complain ABOUT + việc" và "complain TO + người".
|
— |
|
/ɪnˈvɒlv/
|
v. |
bao gồm, đòi hỏi (làm gì)
His job involves answering emails and meeting clients.
Công việc của anh ấy bao gồm trả lời email và gặp gỡ khách hàng.
Chi tiếtCụm hay dùnginvolve doing something
Theo sau là danh động từ (-ing): "involve DOING something" (KHÔNG "involve to do").
|
— |
|
/bi ˈpeɪd/
|
phr. |
được trả (lương/tiền công)
Most workers are paid at the end of the month.
Phần lớn người lao động được trả lương vào cuối tháng.
Chi tiếtCụm hay dùngbe paid weekly
Họ từpay (v.)payment (n.)
Dạng bị động của "pay"; nghĩa là nhận tiền cho công việc.
|
— |
|
/ˈsæləri/
|
n. |
lương (theo tháng)
Her salary is about 20 million dong a month.
Lương của cô ấy khoảng 20 triệu đồng một tháng.
Chi tiếtCụm hay dùnga good salarya monthly salary
Lương trả theo tháng cho nhân viên văn phòng/chuyên môn; khác "wages".
|
— |
|
/ˈɪnkʌm/
|
n. |
thu nhập
Their monthly income is enough to support the whole family.
Thu nhập hằng tháng của họ đủ để nuôi cả gia đình.
Chi tiếtCụm hay dùnga high income
Tổng số tiền nhận được, có thể từ nhiều nguồn/việc khác nhau.
|
— |
|
/ɜːn/, /meɪk/
|
v. |
kiếm (được tiền)
He earns about 300 million dong a year as an engineer.
Anh ấy kiếm khoảng 300 triệu đồng một năm với nghề kỹ sư.
Chi tiếtShe makes a good living from her online shop.Cô ấy kiếm sống tốt nhờ cửa hàng online.
Cụm hay dùngearn a livingmake money
Nói về thu nhập, "earn" và "make" dùng thay nhau được.
|
— |
|
/ə ˈjɪə/
|
phr. |
mỗi năm, một năm
She makes around 250 million dong a year.
Cô ấy kiếm được khoảng 250 triệu đồng một năm.
Chi tiếtCụm hay dùngtwice a year
"A year" = mỗi năm (= per year). Tương tự "a month", "a week".
|
— |
|
/ˈɪnkʌm tæks/
|
n. |
thuế thu nhập
Everyone with a good salary has to pay income tax.
Ai có mức lương khá đều phải nộp thuế thu nhập.
Chi tiếtCụm hay dùngpay income taxincome tax rate
Họ từincome (n.)tax (n.)
Danh từ ghép: income (thu nhập) + tax. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈincome tax.
|
— |
|
/ˈweɪdʒɪz/
|
n. |
tiền công (theo giờ/ngày/tuần)
The workers receive their wages every week.
Công nhân nhận tiền công mỗi tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngweekly wages
"Wages" thường trả theo giờ/ngày/tuần cho lao động chân tay; khác "salary" (theo tháng).
|
— |
|
/fɪkst/
|
adj. |
cố định
She has fixed working hours, from eight to five.
Cô ấy có giờ làm cố định, từ tám giờ đến năm giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngfixed hours
Không thay đổi, luôn giống nhau.
|
— |
|
/ˌnaɪn tə ˈfaɪv/
|
adj. |
giờ hành chính (9h–17h)
He is a bit tired of his boring nine-to-five job.
Anh ấy hơi chán công việc giờ hành chính nhàm chán.
Chi tiếtCụm hay dùnga nine-to-five job
Chỉ công việc theo giờ hành chính bình thường.
|
— |
|
/ˈəʊvətaɪm/
|
n. |
giờ làm thêm
We often work overtime when there is a big order.
Chúng tôi thường làm thêm giờ khi có đơn hàng lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngdo overtimework overtime
Nói "do/work overtime" = làm thêm ngoài giờ; đôi khi được trả thêm.
|
— |
|
/ˈwɜːkɪŋ kənˌdɪʃnz/
|
n. |
điều kiện làm việc
Good working conditions make staff happier and healthier.
Điều kiện làm việc tốt khiến nhân viên vui và khoẻ hơn.
Chi tiếtCụm hay dùnggood working conditions
Hoàn cảnh nơi người ta làm việc (văn phòng, giờ nghỉ, ngày phép…).
|
— |
|
/ˌtaɪm ˈɒf/
|
n. |
thời gian nghỉ (không làm việc)
She took some time off to look after her new baby.
Cô ấy nghỉ làm một thời gian để chăm em bé mới sinh.
Chi tiếtCụm hay dùngtake time off
Khoảng thời gian được nghỉ, không phải đi làm.
|
— |
|
/ˌmɪnɪməm ˈweɪdʒ/
|
n. |
mức lương tối thiểu
Employers cannot pay less than the minimum wage.
Người sử dụng lao động không được trả thấp hơn mức lương tối thiểu.
Chi tiếtCụm hay dùngthe minimum wage
Mức tiền công thấp nhất mà luật cho phép trả.
|
— |
Đang tải...