Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/ B1

Nghĩa

đã đính hôn tính từ

Định nghĩa · Having formally promised to marry someone.

“They are engaged to be married next year.”Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.

“They got engaged last month.”Họ đã đính hôn tháng trước.

Đồng nghĩa betrothedaffianced
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'engage' với nghĩa là tham gia.

Mẹo IELTS · Nói về mối quan hệ cá nhân để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Đã đính hôn, chuẩn bị kết hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...