Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

struct

/strʌkt/ B1

Nghĩa

cấu trúc danh từ

Định nghĩa · The arrangement or organization of parts in a whole.

“The struct defines the data format.”Cấu trúc xác định định dạng dữ liệu.

“The struct of the building is very complex.”Cấu trúc của tòa nhà rất phức tạp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiết kế hoặc xây dựng.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc hoặc lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...