struct
/strʌkt/ B1
Nghĩa
cấu trúc
danh từ
Định nghĩa · The arrangement or organization of parts in a whole.
“The struct defines the data format.”Cấu trúc xác định định dạng dữ liệu.
“The struct of the building is very complex.”Cấu trúc của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩa
frameworkconstruction
Cụm hay dùng
building structdata structstruct design
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiết kế hoặc xây dựng.
Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc hoặc lập trình.