Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

struct

/strʌkt/

Nghĩa thường dùng

cấu trúc danh từ

“The struct defines the data format.”Cấu trúc xác định định dạng dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cấu trúc

ví dụ

The struct defines the data format. — Cấu trúc xác định định dạng dữ liệu.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...