| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɡəʊlkiːpə/
|
n. |
thủ môn
The goalkeeper jumped and stopped the ball before it reached the net.
Thủ môn bật nhảy và cản bóng trước khi nó vào lưới.
Chi tiếtĐồng nghĩakeepergoalie
Cụm hay dùnga great goalkeeper
Họ từgoal (n.)
Cầu thủ đứng trong khung thành, người duy nhất được dùng tay. Nói tắt thân mật: "keeper" hoặc "goalie".
|
— |
|
/net/
|
n. |
lưới (khung thành, sân...)
He kicked the ball hard and it flew straight into the net.
Anh ấy sút mạnh và bóng bay thẳng vào lưới.
Chi tiếtCụm hay dùnginto the neta fishing net
Trong bóng đá, "the net" là lưới sau khung thành. Cũng dùng cho tennis, cầu lông (lưới giữa sân).
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ ˌkɒstjuːm/
|
n. |
đồ bơi (thường của nữ)
She bought a new swimming costume before the beach trip to Vung Tau.
Cô ấy mua một bộ đồ bơi mới trước chuyến đi biển Vũng Tàu.
Chi tiếtĐồng nghĩaswimsuitbathing suit
Cụm hay dùngwear a swimming costume
Đồ bơi liền thân, thường của nữ (Anh-Anh). Anh-Mỹ: "swimsuit". Quần bơi nam: "swimming trunks".
|
— |
|
/æθˈletɪks/
|
n. |
điền kinh
Athletics includes running, jumping and throwing events.
Điền kinh gồm các nội dung chạy, nhảy và ném.
Chi tiếtCụm hay dùngdo athleticsan athletics event
Họ từathlete (n.)athletic (adj.)
Môn điền kinh (chạy/nhảy/ném). Danh từ số ít dù có "s". Anh-Mỹ gọi "track and field".
|
— |
|
/ˈæθliːt/
|
n. |
vận động viên (điền kinh)
The young athlete trained every morning on the stadium track.
Vận động viên trẻ tập luyện mỗi sáng trên đường chạy sân vận động.
Chi tiếtCụm hay dùnga top athletea professional athlete
Họ từathletics (n.)athletic (adj.)
Người chơi điền kinh, hoặc nói chung là người khoẻ, giỏi thể thao. Phát âm /ˈæθliːt/ (hai âm tiết).
|
— |
|
/træk/
|
n. |
bài hát (trong một album)
The third track is my favourite song on the album.
Bài thứ ba là ca khúc tôi thích nhất trong album.
Chi tiếtCụm hay dùngthe first tracka bonus track
Một bài hát riêng lẻ trong album. "Track" còn nghĩa "đường ray, đường mòn, dấu vết".
|
— |
|
/ˈsteɪdiəm/
|
n. |
sân vận động
My Dinh Stadium can hold about forty thousand fans.
Sân vận động Mỹ Đình có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn khán giả.
Chi tiếtCụm hay dùnga football stadiuma full stadium
Sân lớn có khán đài cho khán giả xem thi đấu. Số nhiều: "stadiums" hoặc "stadia".
|
— |
|
/ˈməʊtə ˌreɪsɪŋ/
|
n. |
đua xe (ô tô)
Motor racing is exciting but it can be dangerous for the drivers.
Đua xe rất hấp dẫn nhưng có thể nguy hiểm cho các tay đua.
Chi tiếtCụm hay dùngwatch motor racing
Họ từrace (v.)racing driver (n.)
Môn đua xe ô tô tốc độ cao (như F1). Người lái gọi là "racing driver".
|
— |
|
/ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/
|
n. |
tay đua (ô tô)
The racing driver won the final race by just two seconds.
Tay đua thắng chặng cuối chỉ với hai giây.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous racing driver
Họ từrace (v.)motor racing (n.)
Người lái xe đua chuyên nghiệp. Anh-Mỹ thường nói "race car driver".
|
— |
|
/reɪs/
|
v. |
đua, chạy đua
The two swimmers raced to the end of the pool.
Hai vận động viên bơi đua nhau đến cuối bể.
Chi tiếtCụm hay dùngrace againstrace to
Họ từrace (n.)racing (n.)
Thi xem ai nhanh hơn. Cũng là danh từ "a race" (cuộc đua). Dùng cho bơi, chạy, đua xe...
|
— |
|
/ˈswɪmə/
|
n. |
vận động viên bơi, người bơi
She is a strong swimmer and can cross the lake easily.
Cô ấy bơi giỏi và có thể bơi qua hồ dễ dàng.
Chi tiếtCụm hay dùnga good swimmera fast swimmer
Họ từswim (v.)swimming (n.)
Người bơi. Môn thể thao là "swimming"; nơi bơi là "a pool". Đi bơi dùng "go swimming".
|
— |
|
/ˈbɒksɪŋ/
|
n. |
quyền anh, đấm bốc
Boxing is a tough sport that needs both speed and strength.
Quyền anh là môn khắc nghiệt, cần cả tốc độ lẫn sức mạnh.
Chi tiếtCụm hay dùnga boxing match
Họ từbox (v.)boxer (n.)
Môn đối kháng bằng nắm đấm. Võ đài là "a boxing ring"; người thi đấu là "a boxer".
|
— |
|
/ˈbɒksə/
|
n. |
võ sĩ quyền anh
The boxer trained hard for months before the big fight.
Võ sĩ tập luyện chăm chỉ nhiều tháng trước trận đấu lớn.
Chi tiếtHọ từbox (v.)boxing (n.)
Người thi đấu quyền anh. "Boxer" cũng là tên một giống chó.
|
— |
|
/bɒks/
|
v. |
đấu quyền anh
He learned to box at a local gym near his house.
Anh ấy học đấm bốc ở một phòng tập gần nhà.
Chi tiếtHọ từboxer (n.)boxing (n.)
Động từ "box" = thi đấu quyền anh, khác nghĩa danh từ "box" (cái hộp).
|
— |
|
/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/
|
n. |
võ đài (quyền anh)
The two boxers stepped into the boxing ring and shook hands.
Hai võ sĩ bước vào võ đài và bắt tay nhau.
Chi tiếtCụm hay dùngin the boxing ring
Sàn đấu vuông có dây quây quanh. Tuy gọi "ring" (vòng) nhưng thực tế có hình vuông.
|
— |
|
/ˈskiːə/
|
n. |
người trượt tuyết
The skier came down the mountain very fast.
Người trượt tuyết lao xuống núi rất nhanh.
Chi tiếtHọ từski (v.)skiing (n.)
Người chơi trượt tuyết. Phát âm /ˈskiːə/. Môn là "skiing"; đi trượt tuyết dùng "go skiing".
|
— |
|
/skiː/
|
v. |
trượt tuyết
They went to Japan to ski for the first time last winter.
Họ đến Nhật để trượt tuyết lần đầu vào mùa đông năm ngoái.
Chi tiếtCụm hay dùnggo skiinglearn to ski
Họ từskier (n.)skiing (n.)
Ván trượt gọi là "skis". Đi trượt tuyết dùng "go skiing" (KHÔNG nói "play skiing").
|
— |
|
/pɪtʃ/
|
n. |
sân (bóng đá)
The players walked onto the pitch as the crowd cheered.
Các cầu thủ bước ra sân trong tiếng cổ vũ của khán giả.
Chi tiếtĐồng nghĩafield
Cụm hay dùnga football pitchon the pitch
Sân cỏ chơi bóng đá (Anh-Anh). Anh-Mỹ gọi "field". Khác "court" (sân tennis/bóng rổ) và "course" (sân golf).
|
— |
|
/ˈaɪs ˌhɒki/
|
n. |
môn khúc côn cầu trên băng
Ice hockey is not popular in Viet Nam because we rarely have ice rinks.
Môn khúc côn cầu trên băng không phổ biến ở Việt Nam vì hiếm sân băng.
Chi tiếtCụm hay dùngplay ice hockeyan ice hockey team
Họ từice (n.)hockey (n.)
Danh từ ghép: ice + hockey. Trọng âm chính rơi vào phần đầu: ˈice hockey.
|
— |
|
/rɪŋk/
|
n. |
sân băng
We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.
Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.
Chi tiếtCụm hay dùngan ice rinka skating rink
Sân băng để trượt băng hoặc chơi khúc côn cầu. "An ice rink" = sân trượt băng.
|
— |
|
/kɔːt/
|
n. |
toà án
The case will go to court next month.
Vụ án sẽ được đưa ra toà vào tháng sau.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to courta court case
Nơi quyết định một người có tội hay không. "Go to court" = ra toà.
|
— |
|
/kɔːs/
|
n. |
sân gôn; đường đua
The golf course near Da Nang has a wonderful sea view.
Sân gôn gần Đà Nẵng có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.
Chi tiếtCụm hay dùnga golf coursea race course
Nơi chơi golf gọi là "a golf course" (không phải court hay pitch). "Course" cũng nghĩa "khoá học".
|
— |
|
/ˈseɪlɪŋ/
|
n. |
môn đi thuyền buồm
Sailing on Ha Long Bay is a relaxing weekend activity.
Đi thuyền buồm trên Vịnh Hạ Long là hoạt động cuối tuần thư giãn.
Chi tiếtCụm hay dùnggo sailing
Họ từsail (v.)sailor (n.)
Điều khiển thuyền buồm trên biển hay hồ. Dùng "go sailing" hoặc "do a bit of sailing".
|
— |
|
/ˈseɪlə/
|
n. |
thủy thủ; người chơi thuyền buồm
The sailor checked the wind before leaving the harbour.
Người thủy thủ kiểm tra gió trước khi rời cảng.
Chi tiếtHọ từsail (v.)sailing (n.)
Người điều khiển thuyền buồm, hoặc thuỷ thủ đi biển nói chung.
|
— |
|
/seɪl/
|
v. |
đi thuyền, lái thuyền buồm
We sailed across the bay as the sun was setting.
Chúng tôi lái thuyền qua vịnh khi mặt trời lặn.
Chi tiếtCụm hay dùngsail acrosssail a boat
Họ từsailing (n.)sailor (n.)
Di chuyển bằng thuyền, đặc biệt là thuyền buồm. Danh từ "a sail" = cánh buồm.
|
— |
|
/pleɪ/
|
v. |
chơi (môn có bóng hoặc đối kháng)
I play football every Sunday with my classmates.
Tôi chơi bóng đá mỗi Chủ nhật với các bạn cùng lớp.
Chi tiếtShe plays basketball twice a week after class.Cô ấy chơi bóng rổ hai lần một tuần sau giờ học.
Cụm hay dùngplay footballplay tennisplay basketball
Dùng "play" với môn có bóng hoặc đội (football, tennis, golf, basketball). KHÔNG nói "play swimming" — bơi dùng "go".
|
— |
|
/ɡəʊ/
|
v. |
đi (chơi môn kết thúc bằng -ing)
We go swimming in the lake every summer.
Mùa hè nào chúng tôi cũng đi bơi ở hồ.
Chi tiếtThey often go camping in the mountains at the weekend.Cuối tuần họ hay đi cắm trại trên núi.
Cụm hay dùnggo swimminggo skiinggo rock climbinggo camping
Dùng "go" + động từ -ing cho hoạt động: go swimming/skiing/jogging/camping. Đây là điểm ngữ pháp chính của bài.
|
— |
|
/duː/
|
v. |
tập, làm (thể thao đi với a bit of / a lot of)
My best friend does a lot of yoga to stay calm.
Bạn thân của tôi tập yoga nhiều để giữ bình tĩnh.
Chi tiếtI did a bit of sailing during the holidays.Tôi có đi thuyền buồm một chút trong kỳ nghỉ.
Cụm hay dùngdo exercisedo yogado a bit ofdo a lot of
Dùng "do" với "a bit of / a lot of" + hoạt động, và với "exercise". So sánh: play (bóng/đội), go (+ -ing), do (a bit of / a lot of).
|
— |
|
/ˈkæmpɪŋ/
|
n. |
cắm trại
We went camping near a waterfall in Da Lat last month.
Tháng trước chúng tôi đi cắm trại gần một thác nước ở Đà Lạt.
Chi tiếtCụm hay dùnggo camping
Họ từcamp (v.)camp (n.)
Ngủ lều ngoài trời. Dùng "go camping". Lều gọi là "a tent".
|
— |
|
/ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/
|
n. |
leo núi đá
Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.
Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.
Chi tiếtCụm hay dùnggo rock climbingdo a bit of rock climbing
Họ từclimb (v.)
Trèo lên vách đá. Dùng "go rock climbing" hoặc "do a bit of rock climbing".
|
— |
|
/ˈdʒɒɡɪŋ/
|
n. |
chạy bộ (chậm, thể dục)
My brother enjoys jogging around the park every morning.
Anh trai tôi thích chạy bộ quanh công viên mỗi sáng.
Chi tiếtCụm hay dùnggo jogging
Họ từjog (v.)
Chạy chậm để rèn sức khoẻ (khác "running" thi đấu). Dùng "go jogging".
|
— |
|
/ˈjəʊɡə/
|
n. |
yoga
Doing yoga helps her relax after a long day at work.
Tập yoga giúp cô ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Chi tiếtCụm hay dùngdo yogaa yoga class
Dùng động từ "do yoga" (không "play" hay "go" yoga). Bộ môn có nguồn gốc từ Ấn Độ.
|
— |
|
/dʒɪm/
|
n. |
phòng tập thể dục/thể hình
He goes to the gym three times a week after work.
Anh ấy đến phòng tập ba buổi mỗi tuần sau giờ làm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the gyma gym membership
Họ từgymnasium (n.)
Rút gọn của "gymnasium"; dạng đầy đủ nghe khá trang trọng và ít dùng khi nói.
|
— |
|
/ˌwɜːk ˈaʊt/
|
v. |
tính ra, tìm ra (đáp án)
Can you work out how much we each owe for the meal?
Bạn tính ra được mỗi người phải trả bao nhiêu cho bữa ăn không?
Chi tiếtĐồng nghĩacalculatefigure out
Cụm hay dùngwork out the answer
Cụm động từ, nghĩa như "calculate" nhưng thân mật hơn.
|
— |
|
/ˌkiːp ˈfɪt/
|
phr. |
giữ dáng, rèn luyện cho khoẻ
She goes swimming three times a week to keep fit.
Cô ấy đi bơi ba lần một tuần để giữ sức khoẻ.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep fitstay fit
Họ từfit (adj.)fitness (n.)
"Fit" ở đây = khoẻ mạnh, sung sức (không phải "vừa vặn"). Danh từ: fitness.
|
— |
|
/fə ˈfʌn/
|
phr. |
cho vui, vì thích
My mum does a bit of jogging just for fun.
Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.
Chi tiếtĐồng nghĩafor pleasure
Cụm hay dùngjust for fundo something for fun
Làm việc gì vì thích thú, không vì mục đích khác. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "for pleasure".
|
— |
|
/ˈeksəsaɪz/
|
n. |
sự vận động, tập thể dục
Doctors say we should do some exercise every day.
Bác sĩ khuyên chúng ta nên vận động mỗi ngày.
Chi tiếtCụm hay dùngdo exerciseget some exercisetake exercise
Họ từexercise (v.)
Vận động thể chất cho khoẻ. Dùng động từ "do exercise" (Anh-Anh còn nói "take exercise"). Không đếm được khi mang nghĩa chung.
|
— |
Đang tải...