Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mrs

/ˈmɪsɪz/ A2

Nghĩa

bà danh từ

Định nghĩa · A title used for a married woman.

“Mrs. Smith is my teacher.”Bà Smith là giáo viên của tôi.

“Please give this to Mrs. Jones.”Làm ơn đưa cái này cho bà Jones.

Đồng nghĩa Ms.Madam
Cụm hay dùng Mrs. SmithMrs. Brown
Họ từ Mr. (n)Ms. (n)
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tôn trọng trong bài nói.

Ghi chú · Viết tắt của Mistress; dùng cho phụ nữ đã kết hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...