Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ms

/miz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1145

Nghĩa thường dùng

cô, bà danh từ

“Ms. Smith is my teacher.”Cô Smith là giáo viên của tôi.

Đồng nghĩa missmadam
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ms

//

  • Microsoft
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of address for a woman

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...