give someone a ring
/ˌɡɪv ə ˈrɪŋ/ A2
Nghĩa
gọi điện cho ai (thân mật)
idiom
Định nghĩa · To contact someone by phone in an informal way.
“Give me a ring when you land at the airport.”Khi máy bay hạ cánh thì gọi cho tôi nhé.
Đồng nghĩa
ring someonecall someone
Cụm hay dùng
give someone a ring
Ghi chú · Thành ngữ thân mật = "ring/call someone". Cũng nói "give someone a call".