Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › leave a message

leave a message

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
để lại lời nhắn
UK /ˌliːv ə ˈmesɪdʒ/ · US /ˌliːv ə ˈmesɪdʒ/
He didn't answer, so I left a message asking him to call me back.
→ Anh ấy không bắt máy nên tôi để lại lời nhắn nhờ gọi lại.
Collocations
leave a message for someonetake a message
Người nhận hộ lời nhắn thì "take a message". Bất quy tắc: leave – left – left.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...