Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › answerphone

answerphone

A2 n. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
máy trả lời tự động (ghi lời nhắn)
UK /ˈɑːnsəfəʊn/ · US /ˈɑːnsəfəʊn/
Nobody was home, so I left a message on the answerphone.
→ Không ai ở nhà nên tôi để lại lời nhắn trên máy trả lời tự động.
Đồng nghĩa
answering machinevoicemail
Collocations
leave a message on the answerphone
Anh-Anh "answerphone"; Anh-Mỹ "answering machine". Trên di động thì gọi là "voicemail".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...