Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › out

out

A2 adj. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
đi vắng, không có ở đó
UK /aʊt/ · US /aʊt/
I rang the office but the manager was out at lunch.
→ Tôi gọi tới văn phòng nhưng quản lý đi ăn trưa vắng.
Đồng nghĩa
not inaway
Collocations
be out
Trong ngữ cảnh này "out" = "not in" (không có mặt). Trái nghĩa "in".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...