Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › phone back

phone back

A2 phr. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
gọi lại (đáp lại cuộc gọi trước)
UK /ˌfəʊn ˈbæk/ · US /ˌfəʊn ˈbæk/
She was busy, so she promised to phone me back in the evening.
→ Cô ấy đang bận nên hứa sẽ gọi lại cho tôi vào buổi tối.
Đồng nghĩa
call backring back
Collocations
phone someone back
Tách được: phone me back. "Back" chỉ việc đáp lại cuộc gọi đã lỡ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...