Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › landline

landline

A2 n. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
điện thoại cố định (điện thoại bàn)
UK /ˈlændlaɪn/ · US /ˈlændlaɪn/
We rarely use the landline now that everyone has a mobile.
→ Bây giờ ai cũng có di động nên chúng tôi ít dùng điện thoại bàn.
Đồng nghĩa
home phone
Collocations
a landline number
Trái nghĩa "mobile" (di động). Còn gọi là "home phone number".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...