Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › text

text

A2 v. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
nhắn tin (gửi tin nhắn điện thoại)
UK /tekst/ · US /tekst/
Text me when you arrive and I'll come down to open the gate.
→ Đến nơi thì nhắn cho mình, mình sẽ xuống mở cổng.
Collocations
text someonesend a text
Họ từ
text (n.)texting (n.)
Vừa là động từ (text me) vừa là danh từ (send a text = gửi một tin nhắn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...