Từ vựng A2

Chủ đề Gọi điện và nhắn tin · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

text

/tekst/ A2

Nghĩa

nhắn tin (gửi tin nhắn điện thoại) v.

Định nghĩa · To send a written message using a mobile phone.

“Text me when you arrive and I'll come down to open the gate.”Đến nơi thì nhắn cho mình, mình sẽ xuống mở cổng.

Ghi chú · Vừa là động từ (text me) vừa là danh từ (send a text = gửi một tin nhắn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...