Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › texting

texting

A2 n. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
việc nhắn tin
UK /ˈtekstɪŋ/ · US /ˈtekstɪŋ/
Texting is quicker than calling when you only need to say a few words.
→ Nhắn tin nhanh hơn gọi điện khi bạn chỉ cần nói vài câu.
Collocations
use a phone for texting
Họ từ
text (v.)
Là việc gửi tin nhắn viết ngắn từ máy này sang máy khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...