Kho từ › Gọi điện và nhắn tin › abbreviation

abbreviation

A2 n. 📁 Gọi điện và nhắn tin EVU-PI
từ/cụm viết tắt
UK /əˌbriːviˈeɪʃn/ · US /əˌbriːviˈeɪʃn/
In text messages, people use abbreviations like "ASAP" and "PLS".
→ Trong tin nhắn, người ta dùng các từ viết tắt như "ASAP" và "PLS".
Collocations
a common abbreviationtext abbreviations
Họ từ
abbreviate (v.)
Là những chữ cái thay cho cả từ. Ví dụ tin nhắn: ASAP = as soon as possible, THX = thanks.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...