Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pc

/piːˈsiː/ Collins ★★ phổ biến #3053

Nghĩa thường dùng

máy tính danh từ

“I use my PC for work.”Tôi sử dụng máy tính cho công việc.

Biến thể từ pcs số nhiều
Đồng nghĩa computerlaptopdesktop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pc

//

  • (vt của Personal Computer) máy tính cá nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n a small digital computer based on a microprocessor and designed to be used by one person at a time

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...