Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supervisor

/ˈsuːpərvaɪzər/ B1

Nghĩa

người giám sát danh từ

Định nghĩa · A person who oversees or manages others.

“My supervisor helped me with my project.”Người giám sát của tôi đã giúp tôi với dự án.

“The supervisor checked the team's progress.”Người giám sát kiểm tra tiến độ của nhóm.

Mẹo IELTS · Dùng supervisor khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Người giám sát, thường là cấp trên trực tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...