liable
/ˈlaɪəbl/ B1
Nghĩa
chịu trách nhiệm
tính từ
Định nghĩa · Responsible for something; legally or morally accountable.
“You are liable for any damages caused.”Bạn phải chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra.
Đồng nghĩa
responsibleaccountable
Cụm hay dùng
liable for damagesliable to paylegally liable
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về trách nhiệm trong bài viết.
Ghi chú · Chú ý đến nghĩa pháp lý của từ này.