a piece of
Nghĩa
Định nghĩa · A single unit of something that can be divided.
“Let me give you a good piece of advice about the exam.”Để tôi cho bạn một lời khuyên hay về kỳ thi.
“Would you like another piece of toast?”Bạn có muốn thêm một lát bánh mì nướng nữa không?
Ghi chú · Cách biến danh từ không đếm được thành "đếm được": a piece of advice/news/equipment/furniture/toast. Số nhiều: "two pieces of...".