Kho từ › Danh từ không đếm được › a piece of

a piece of

B1 phr. 📁 Danh từ không đếm được EVU-PI
một mẩu/miếng/mảnh (đơn vị để đếm danh từ không đếm được)
UK /ə ˈpiːs əv/ · US /ə ˈpiːs əv/
Let me give you a good piece of advice about the exam.
→ Để tôi cho bạn một lời khuyên hay về kỳ thi.
Would you like another piece of toast?→ Bạn có muốn thêm một lát bánh mì nướng nữa không?
Collocations
a piece of advicea piece of informationa piece of furniture
Cách biến danh từ không đếm được thành "đếm được": a piece of advice/news/equipment/furniture/toast. Số nhiều: "two pieces of...".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...