Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a piece of

/ə ˈpiːs əv/ B1

Nghĩa

một mẩu/miếng/mảnh (đơn vị để đếm danh từ không đếm được) phr.

Định nghĩa · A single unit of something that can be divided.

“Let me give you a good piece of advice about the exam.”Để tôi cho bạn một lời khuyên hay về kỳ thi.

“Would you like another piece of toast?”Bạn có muốn thêm một lát bánh mì nướng nữa không?

Ghi chú · Cách biến danh từ không đếm được thành "đếm được": a piece of advice/news/equipment/furniture/toast. Số nhiều: "two pieces of...".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...