Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

news

/njuːz/ B1

Nghĩa

tin tức n.

Định nghĩa · Reports about recent events or happenings.

“Is there any more news about the man who was injured?”Có thêm tin tức gì về người đàn ông bị thương không?

“The news is on at seven every evening.”Bản tin phát lúc bảy giờ mỗi tối.

Ghi chú · Có "s" nhưng KHÔNG đếm được và dùng động từ SỐ ÍT: "the news is" (KHÔNG "the news are"). Đếm: "a piece of news".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...