Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homework

/ˈhəʊmwɜːk/ B1

Nghĩa

bài tập về nhà n.

Định nghĩa · Tasks assigned to students to do at home.

“The English homework was difficult, so I asked my teacher for help.”Bài tập tiếng Anh khó nên tôi đã nhờ cô giáo giúp.

Ghi chú · KHÔNG đếm được: "The homework WAS difficult" (KHÔNG "were"), KHÔNG "homeworks". Dùng "DO homework" (KHÔNG "make homework").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...