Kho từ › Danh từ không đếm được › pocket money

pocket money

B1 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-PI
tiền tiêu vặt (bố mẹ cho con)
UK /ˈpɒkɪt ˌmʌni/ · US /ˈpɒkɪt ˌmʌni/
Do the children get pocket money every week?
→ Bọn trẻ có được cho tiền tiêu vặt hằng tuần không?
Collocations
get pocket moneyspend pocket money
KHÔNG đếm được ("money" luôn không đếm được). Là khoản tiền bố mẹ cho con đều đặn để tiêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...