Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pocket money

/ˈpɒkɪt ˌmʌni/ B1

Nghĩa

tiền tiêu vặt (bố mẹ cho con) n.

Định nghĩa · Money given to children for personal use.

“Do the children get pocket money every week?”Bọn trẻ có được cho tiền tiêu vặt hằng tuần không?

Ghi chú · KHÔNG đếm được ("money" luôn không đếm được). Là khoản tiền bố mẹ cho con đều đặn để tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...