Kho từ › Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn › apologise

apologise

B1 v. 📁 Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn EVU-PI
xin lỗi (nói lời xin lỗi)
UK /əˈpɒlədʒaɪz/ · US /əˈpɒlədʒaɪz/
I want to apologise for missing your birthday party.
→ Mình muốn xin lỗi vì đã lỡ bữa tiệc sinh nhật của cậu.
Đồng nghĩa
say sorry
Collocations
apologise for somethingapologise to someone
Họ từ
apology (n.)
Anh-Anh viết "apologise", Anh-Mỹ viết "apologize". Cấu trúc: apologise (to sb) for sth.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...