Kho từ › Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn › sorry to disturb you

sorry to disturb you

B1 phr. 📁 Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn EVU-PI
xin lỗi đã làm phiền (khi ngắt lời người đang bận)
UK /ˈsɒri tə dɪˈstɜːb ju/ · US /ˈsɒri tə dɪˈstɜːb ju/
Sorry to disturb you, but could you sign this form?
→ Xin lỗi đã làm phiền, nhưng anh ký vào đơn này giúp em được không?
Dùng khi ta ngắt lời hoặc bắt chuyện với người đang bận làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...