Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sorry to disturb you

/ˈsɒri tə dɪˈstɜːb ju/ B1

Nghĩa

xin lỗi đã làm phiền (khi ngắt lời người đang bận) phr.

Định nghĩa · A polite way to interrupt someone.

“Sorry to disturb you, but could you sign this form?”Xin lỗi đã làm phiền, nhưng anh ký vào đơn này giúp em được không?

Ghi chú · Dùng khi ta ngắt lời hoặc bắt chuyện với người đang bận làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...