Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sorry to keep you waiting

/ˈsɒri tə ˌkiːp ju ˈweɪtɪŋ/ B1

Nghĩa

xin lỗi đã để bạn phải chờ phr.

Định nghĩa · An apology for making someone wait.

“Sorry to keep you waiting — the meeting ran a bit late.”Xin lỗi đã để anh chờ — cuộc họp kéo dài hơn một chút.

Ghi chú · Dùng khi ai đó đã phải chờ ta. Thường đi kèm câu "I won't be long."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...