Kho từ › Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn › I beg your pardon

I beg your pardon

B1 phr. 📁 Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn EVU-PI
Tôi xin lỗi (lời xin lỗi trang trọng)
UK /aɪ ˌbeɡ jɔː ˈpɑːdn/ · US /aɪ ˌbeɡ jɔː ˈpɑːdn/
I beg your pardon — I didn't see you standing there.
→ Tôi xin lỗi — tôi không thấy anh đứng đó.
Trang trọng hơn "sorry", hay dùng khi va phải ai đó. Cũng dùng khi muốn ai nhắc lại điều vừa nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...