Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I beg your pardon

/aɪ ˌbeɡ jɔː ˈpɑːdn/ B1

Nghĩa

Tôi xin lỗi (lời xin lỗi trang trọng) phr.

Định nghĩa · A formal way to say you are sorry.

“I beg your pardon — I didn't see you standing there.”Tôi xin lỗi — tôi không thấy anh đứng đó.

Ghi chú · Trang trọng hơn "sorry", hay dùng khi va phải ai đó. Cũng dùng khi muốn ai nhắc lại điều vừa nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...