| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈɡriː wɪð/
|
v. |
đồng ý với, cùng quan điểm với
I completely agree with you about the new schedule.
Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.
Chi tiếtCụm hay dùngagree with sbagree with sth
Giới từ cố định "with" cho người hoặc ý kiến. Lưu ý "agree to a plan" (đồng ý một kế hoạch) lại dùng "to".
|
— |
|
/ˈwʌri əbaʊt/
|
v. |
lo lắng về
Don't worry about the exam — you have studied really hard.
Đừng lo về kỳ thi — bạn đã ôn rất chăm rồi.
Chi tiếtCụm hay dùngworry about sth/sb
Luôn dùng giới từ "about", không dùng "for". Dạng tính từ: "worried about".
|
— |
|
/ˈspend ɒn/
|
v. |
chi (tiền, thời gian) vào
Young people often spend a lot of money on coffee and milk tea.
Giới trẻ thường chi khá nhiều tiền cho cà phê và trà sữa.
Chi tiếtCụm hay dùngspend money onspend time on
Giới từ "on" cho khoản chi. Mẫu: "spend + tiền/thời gian + on + sth".
|
— |
|
/ˈθɪŋk əv/
|
v. |
nghĩ đến, đang tính (dự định)
We're thinking of moving to Da Nang next year.
Tụi mình đang tính chuyển vào Đà Nẵng năm sau.
Chi tiếtCụm hay dùngbe thinking of + V-ing
Giới từ "of". Mẫu "be thinking of + V-ing" = đang cân nhắc làm gì. Gần nghĩa "think about".
|
— |
|
/bɪˈlɒŋ tuː/
|
v. |
thuộc về, là của
This umbrella belongs to my roommate, not me.
Chiếc ô này là của bạn cùng phòng mình, không phải của mình.
Chi tiếtCụm hay dùngbelong to sb
Giới từ cố định "to". Không dùng thể tiếp diễn: "It belongs to me" (KHÔNG "is belonging").
|
— |
|
/trænzˈleɪt ˈɪntə/
|
v. |
dịch sang (ngôn ngữ khác)
She translated the article into Vietnamese for the class.
Cô ấy dịch bài báo sang tiếng Việt cho cả lớp.
Chi tiếtCụm hay dùngtranslate sth into + ngôn ngữ
Giới từ "into" cho ngôn ngữ đích; "from" cho ngôn ngữ gốc.
|
— |
|
/kəmˈpleɪn tuː/
|
v. |
phàn nàn với (ai)
The guests complained to the manager about the noise.
Khách phàn nàn với quản lý về tiếng ồn.
Chi tiếtCụm hay dùngcomplain to sb about sth
Hai giới từ: "to" cho người nghe, "about" cho điều phàn nàn — complain to sb about sth.
|
— |
|
/ˈkɒnsntreɪt ɒn/
|
v. |
tập trung vào
It's hard to concentrate on studying when the phone keeps ringing.
Khó mà tập trung học khi điện thoại cứ reo.
Chi tiếtCụm hay dùngconcentrate on + N/V-ing
Giới từ cố định "on". Theo sau bằng danh từ hoặc V-ing.
|
— |
|
/rɪˈlaɪ ɒn/
|
v. |
trông cậy vào, tin dùng
Students often rely on Google Maps to find a new address.
Sinh viên thường trông cậy vào Google Maps để tìm địa chỉ mới.
Chi tiếtĐồng nghĩadepend oncount on
Cụm hay dùngrely on sb/sth
Giới từ "on" (cũng dùng "upon"). Gần nghĩa "depend on", "count on".
|
— |
|
/dɪˈpend ɒn/
|
v. |
phụ thuộc vào, tùy vào
Whether we go to the beach depends on the weather.
Có đi biển hay không còn tùy thời tiết.
Chi tiếtĐồng nghĩarely on
Cụm hay dùngdepend on sth/sb
Luôn "on" (hoặc "upon"), KHÔNG "depend of". "It depends on..." = còn tùy vào...
|
— |
|
/ˈsætɪsfaɪd wɪð/
|
adj. |
hài lòng với
The manager was satisfied with the team's results this month.
Quản lý hài lòng với kết quả của nhóm tháng này.
Chi tiếtĐồng nghĩapleased withhappy with
Giới từ "with" cho điều làm ta hài lòng. Gần nghĩa "pleased with".
|
— |
|
/ˈʃaʊt tuː/
|
v. |
gọi to với (để nghe thấy)
She shouted to her friend across the busy street.
Cô ấy gọi to với bạn qua con phố đông đúc.
Chi tiết Giới từ "to" = nói to để ai đó nghe thấy (không tức giận). So sánh "shout at".
|
— |
|
/ˈʃaʊt ət/
|
v. |
quát, mắng (vì tức giận)
The driver shouted at the boy who ran into the road.
Bác tài quát cậu bé chạy ra giữa đường.
Chi tiết Giới từ "at" = quát mắng do tức giận. So sánh "shout to" (gọi to để nghe thấy).
|
— |
|
/ˈθrəʊ tuː/
|
v. |
ném cho (để bắt)
He threw the ball to his teammate near the goal.
Anh ấy ném bóng cho đồng đội gần khung thành.
Chi tiết Giới từ "to" = ném cho ai đó bắt. So sánh "throw at" (ném vào để trúng).
|
— |
|
/ˈθrəʊ ət/
|
v. |
ném vào (để trúng)
The naughty boys threw small stones at the window.
Mấy cậu bé nghịch ngợm ném đá nhỏ vào cửa sổ.
Chi tiết Giới từ "at" = ném nhằm trúng ai hay cái gì. So sánh "throw to" (ném cho bắt).
|
— |
|
/ˈɡʊd ət/
|
adj. |
giỏi (làm gì)
My cousin is very good at fixing computers.
Anh họ mình rất giỏi sửa máy tính.
Chi tiếtCụm hay dùnggood at + N/V-ing
Giới từ "at" + N/V-ing. Trái nghĩa "bad at".
|
— |
|
/ˈbæd ət/
|
adj. |
kém, dở (làm gì)
I'm quite bad at remembering people's names.
Mình khá dở khoản nhớ tên người khác.
Chi tiếtCụm hay dùngbad at + N/V-ing
Giới từ "at" + N/V-ing. Trái nghĩa "good at".
|
— |
|
/əˈfreɪd əv/
|
adj. |
sợ
Many children are afraid of the dark.
Nhiều đứa trẻ sợ bóng tối.
Chi tiếtĐồng nghĩafrightened ofscared of
Cụm hay dùngafraid of + N/V-ing
Giới từ "of" + N/V-ing. Gần nghĩa "frightened of", "scared of".
|
— |
|
/ˈfɒnd əv/
|
adj. |
quý mến, thích
My grandmother is very fond of her old cat.
Bà mình rất quý con mèo già.
Chi tiếtCụm hay dùngbe fond of + N/V-ing
Mẫu "be fond of" + N/V-ing. Thường chỉ tình cảm ấm áp, gắn bó.
|
— |
|
/ˈsɪmələ tuː/
|
adj. |
giống với, tương tự
This dish is similar to the one my mother makes.
Món này giống món mẹ mình hay nấu.
Chi tiếtCụm hay dùngsimilar to sth
Giới từ "to" (KHÔNG "similar with"). Trái nghĩa "different from".
|
— |
|
/ˈdɪfrənt frəm/
|
adj. |
khác với
Life in the countryside is very different from life in the city.
Cuộc sống ở quê rất khác với cuộc sống ở thành phố.
Chi tiếtCụm hay dùngdifferent from sth
Chuẩn Anh-Anh dùng "from" (Anh-Mỹ đôi khi dùng "than").
|
— |
|
/ˈɪntrəstɪd ɪn/
|
adj. |
quan tâm, hứng thú với
She's really interested in learning Korean.
Cô ấy rất hứng thú học tiếng Hàn.
Chi tiếtCụm hay dùnginterested in + N/V-ing
Giới từ "in" + N/V-ing: "interested in doing sth".
|
— |
|
/əˈweər əv/
|
adj. |
biết, ý thức được
Are you aware of the new parking rules here?
Bạn có biết quy định đỗ xe mới ở đây không?
Chi tiếtCụm hay dùngaware of sth
Giới từ "of" + N/mệnh đề. "aware of the problem" = biết về vấn đề.
|
— |
|
/ˈtaɪəd əv/
|
adj. |
chán, phát ngán vì
I'm tired of eating instant noodles every day.
Mình phát ngán ăn mì gói mỗi ngày.
Chi tiếtCụm hay dùngtired of + N/V-ing
"tired of" = chán (khác "tired from" = mệt vì). Theo sau bằng N/V-ing.
|
— |
|
/ˈmæd əbaʊt/
|
adj. |
mê tít, cực thích
My little brother is mad about football.
Em trai mình mê tít bóng đá.
Chi tiết Giới từ "about" = rất thích (thân mật). Lưu ý "mad at sb" lại là "giận ai đó".
|
— |
|
/ˈʃɔːt əv/
|
adj. |
thiếu, cạn (cái gì)
We're a bit short of time, so let's hurry.
Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.
Chi tiếtCụm hay dùngshort of money/time
Mẫu "be short of sth" = không có đủ. "short of cash" = thiếu tiền.
|
— |
|
/ˌsʌmθɪŋ ˈrɒŋ wɪð/
|
phr. |
có gì đó trục trặc ở
There's something wrong with my laptop — it keeps turning off.
Laptop mình có gì đó trục trặc — cứ tự tắt suốt.
Chi tiếtCụm hay dùngWhat's wrong with...?
Giới từ "with" = hỏng, không ổn ở cái gì. "What's wrong with...?" = ...bị làm sao?
|
— |
Đang tải...