Kho từ › Danh từ ghép › campsite

campsite

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
khu cắm trại, bãi cắm trại
UK /ˈkæmpsaɪt/ · US /ˈkæmpsaɪt/
We booked a campsite near the lake for the weekend.
→ Chúng tôi đặt một bãi cắm trại gần hồ cho cuối tuần.
Collocations
stay at a campsitea quiet campsite
Họ từ
camp (v.)site (n.)
Danh từ ghép: camp + site (nơi dành cho mục đích riêng). Viết liền một từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...