Kho từ › Danh từ ghép › mother tongue

mother tongue

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
tiếng mẹ đẻ
UK /ˌmʌðə ˈtʌŋ/ · US /ˌmʌðə ˈtʌŋ/
Her mother tongue is Vietnamese, but she also speaks English well.
→ Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô ấy cũng nói tiếng Anh giỏi.
Đồng nghĩa
first languagenative language
Collocations
your mother tongue
Họ từ
mother (n.)tongue (n.)
Danh từ ghép: ngôn ngữ đầu tiên bạn học từ nhỏ. "Tongue" ở đây nghĩa bóng là "ngôn ngữ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...