mother tongue
Nghĩa
Định nghĩa · The first language learned at home.
“Her mother tongue is Vietnamese, but she also speaks English well.”Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô ấy cũng nói tiếng Anh giỏi.
Ghi chú · Danh từ ghép: ngôn ngữ đầu tiên bạn học từ nhỏ. "Tongue" ở đây nghĩa bóng là "ngôn ngữ".