Kho từ › Danh từ ghép › travel agent

travel agent

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
nhân viên/đại lý du lịch
UK /ˈtrævl ˌeɪdʒənt/ · US /ˈtrævl ˌeɪdʒənt/
The travel agent found us a cheap flight to Da Nang.
→ Nhân viên du lịch tìm cho chúng tôi một chuyến bay giá rẻ đi Đà Nẵng.
Collocations
ask a travel agentbook through a travel agent
Họ từ
travel (n./v.)agent (n.)
Danh từ ghép: người lo việc đặt vé, khách sạn cho bạn. Văn phòng là "travel agency".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...