Kho từ › Danh từ ghép › film-maker

film-maker

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
nhà làm phim
UK /ˈfɪlm ˌmeɪkə/ · US /ˈfɪlm ˌmeɪkə/
The young film-maker won a prize at the festival.
→ Nhà làm phim trẻ đoạt giải tại liên hoan phim.
Collocations
a documentary film-maker
Họ từ
film (n.)make (v.)maker (n.)
Danh từ ghép viết có dấu gạch nối: film-maker. Người làm phim cho rạp hoặc truyền hình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...