haircut
Nghĩa
Định nghĩa · The act of cutting hair or a style of hair.
“I need a haircut before the interview on Monday.”Tôi cần đi cắt tóc trước buổi phỏng vấn hôm thứ Hai.
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈhaircut.
Từ vựng B1
Chủ đề Danh từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of cutting hair or a style of hair.
“I need a haircut before the interview on Monday.”Tôi cần đi cắt tóc trước buổi phỏng vấn hôm thứ Hai.
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈhaircut.
Đang tải...