Kho từ › Danh từ ghép › haircut

haircut

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
việc cắt tóc; kiểu tóc
UK /ˈheəkʌt/ · US /ˈheəkʌt/
I need a haircut before the interview on Monday.
→ Tôi cần đi cắt tóc trước buổi phỏng vấn hôm thứ Hai.
Collocations
have/get a haircutneed a haircut
Họ từ
hair (n.)cut (v./n.)
Danh từ ghép viết liền. Trọng âm chính ở phần đầu: ˈhaircut.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...