Kho từ › Danh từ ghép › wheelchair

wheelchair

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
xe lăn
UK /ˈwiːltʃeə/ · US /ˈwiːltʃeə/
The new library has ramps for people in wheelchairs.
→ Thư viện mới có đường dốc dành cho người ngồi xe lăn.
Collocations
in a wheelchaira wheelchair user
Họ từ
wheel (n.)chair (n.)
Danh từ ghép viết liền một từ: wheel + chair.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...