wheelchair
/ˈwiːltʃeə/ B1
Nghĩa
xe lăn
n.
Định nghĩa · A chair with wheels for people who cannot walk.
“The new library has ramps for people in wheelchairs.”Thư viện mới có đường dốc dành cho người ngồi xe lăn.
Cụm hay dùng
in a wheelchaira wheelchair user
Họ từ
wheel (n.)chair (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền một từ: wheel + chair.