Kho từ › Danh từ ghép › disc jockey

disc jockey

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
người chỉnh nhạc, DJ
UK /ˈdɪsk ˌdʒɒki/ · US /ˈdɪsk ˌdʒɒki/
The disc jockey played great music all night at the party.
→ Anh DJ mở nhạc rất hay suốt đêm ở bữa tiệc.
Collocations
a radio disc jockey
Họ từ
disc (n.)jockey (n.)
Danh từ ghép, thường viết tắt là "DJ". Người chọn và phát nhạc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...