Kho từ › Danh từ ghép › hairdryer

hairdryer

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
máy sấy tóc
UK /ˈheədraɪə/ · US /ˈheədraɪə/
She used a hairdryer to dry her hair quickly.
→ Cô ấy dùng máy sấy để làm khô tóc nhanh.
Collocations
use a hairdryer
Họ từ
hair (n.)dry (v.)dryer (n.)
Danh từ ghép: hair + dryer. Cũng viết là "hair dryer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...