toothbrush
/ˈtuːθbrʌʃ/ B1
Nghĩa
bàn chải đánh răng
n.
Định nghĩa · A small brush used for cleaning teeth.
“You should change your toothbrush every three months.”Bạn nên thay bàn chải đánh răng mỗi ba tháng.
Cụm hay dùng
an electric toothbrush
Họ từ
tooth (n.)brush (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền: tooth + brush.