crossroads
/ˈkrɒsrəʊdz/ B1
Nghĩa
ngã tư
n.
Định nghĩa · A place where two or more roads meet.
“Turn left at the crossroads to reach the market.”Rẽ trái ở ngã tư để đến chợ.
Cụm hay dùng
at the crossroads
Họ từ
cross (v.)road (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép, dạng số ít cũng có -s: "a crossroads".