earrings
/ˈɪərɪŋz/ B1
Nghĩa
hoa tai, bông tai
n.
Định nghĩa · Jewelry worn on the ears.
“She wore a beautiful pair of gold earrings to the wedding.”Cô ấy đeo một đôi hoa tai vàng đẹp đến đám cưới.
Cụm hay dùng
a pair of earringswear earrings
Ghi chú · Danh từ ghép: ear + ring. Thường dùng số nhiều vì đi thành đôi.