Kho từ › Danh từ ghép › earrings

earrings

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
hoa tai, bông tai
UK /ˈɪərɪŋz/ · US /ˈɪərɪŋz/
She wore a beautiful pair of gold earrings to the wedding.
→ Cô ấy đeo một đôi hoa tai vàng đẹp đến đám cưới.
Collocations
a pair of earringswear earrings
Họ từ
ear (n.)ring (n.)
Danh từ ghép: ear + ring. Thường dùng số nhiều vì đi thành đôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...