bus driver
/ˈbʌs draɪvə/ B1
Nghĩa
tài xế xe buýt
n.
Định nghĩa · A person who drives a bus.
“The bus driver kindly told me which stop to get off at.”Bác tài xế xe buýt tốt bụng chỉ cho tôi điểm cần xuống.
Cụm hay dùng
a friendly bus driver
Ghi chú · Danh từ ghép hai từ. Cùng "họ" bus-: bus stop, bus station.