Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bus station

/ˈbʌs steɪʃn/ B1

Nghĩa

bến xe buýt n.

Định nghĩa · A place where buses pick up and drop off passengers.

“The coach to Hai Phong leaves from the main bus station.”Xe khách đi Hải Phòng khởi hành từ bến xe buýt chính.

Cụm hay dùng at the bus station

Ghi chú · Danh từ ghép hai từ. Là bến lớn đầu tuyến, khác "bus stop" (điểm dừng dọc đường).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...