Kho từ › Danh từ ghép › bus station

bus station

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
bến xe buýt
UK /ˈbʌs steɪʃn/ · US /ˈbʌs steɪʃn/
The coach to Hai Phong leaves from the main bus station.
→ Xe khách đi Hải Phòng khởi hành từ bến xe buýt chính.
Collocations
at the bus station
Họ từ
bus (n.)station (n.)
Danh từ ghép hai từ. Là bến lớn đầu tuyến, khác "bus stop" (điểm dừng dọc đường).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...