Kho từ › Danh từ ghép › ID card

ID card

B1 n. 📁 Danh từ ghép EVU-PI
thẻ căn cước, chứng minh thư
UK /ˌaɪ ˈdiː kɑːd/ · US /ˌaɪ ˈdiː kɑːd/
You need to show your ID card to enter the exam room.
→ Bạn cần xuất trình thẻ căn cước để vào phòng thi.
Collocations
show your ID card
Họ từ
identity (n.)card (n.)
Danh từ ghép: ID (identity = danh tính) + card. Đầy đủ là "identity card".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...