ID card
/ˌaɪ ˈdiː kɑːd/ B1
Nghĩa
thẻ căn cước, chứng minh thư
n.
Định nghĩa · A small card with your name and photo used to prove who you are.
“You need to show your ID card to enter the exam room.”Bạn cần xuất trình thẻ căn cước để vào phòng thi.
Cụm hay dùng
show your ID card
Họ từ
identity (n.)card (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép: ID (identity = danh tính) + card. Đầy đủ là "identity card".