Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ID card

/ˌaɪ ˈdiː kɑːd/ B1

Nghĩa

thẻ căn cước, chứng minh thư n.

Định nghĩa · A small card with your name and photo used to prove who you are.

“You need to show your ID card to enter the exam room.”Bạn cần xuất trình thẻ căn cước để vào phòng thi.

Cụm hay dùng show your ID card

Ghi chú · Danh từ ghép: ID (identity = danh tính) + card. Đầy đủ là "identity card".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...