birthday card
/ˈbɜːθdeɪ kɑːd/ B1
Nghĩa
thiệp sinh nhật
n.
Định nghĩa · A card given to someone on their birthday.
“I sent my grandmother a birthday card with a nice photo.”Tôi gửi bà một tấm thiệp sinh nhật kèm bức ảnh đẹp.
Cụm hay dùng
send a birthday card
Họ từ
birthday (n.)card (n.)
Ghi chú · Danh từ ghép hai từ. Cùng mẫu -card: credit card, ID card.