Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

singer

/ˈsɪŋər/ B1

Nghĩa

ca sĩ n

Định nghĩa · A person who sings, especially professionally.

“The singer has a powerful voice.”Ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ.

“The singer performed at the concert last night.”Ca sĩ đã biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối qua.

Đồng nghĩa vocalistperformer
Cụm hay dùng famous singerpop singer

Mẹo IELTS · Dùng singer khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Ca sĩ có thể thuộc nhiều thể loại âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...